Từ vựng
N1朴訥
ぼくとつ
mộc mạc ít nói
Ví dụ
あのひとはぼくとつだけどしんらいできます。
あの人は朴訥だけど信頼できます。
Người đó thẳng thắn nhưng đáng tin cậy.
ぼくとつなかれがとつぜんすぴーちをしました。
朴訥な彼が突然スピーチをしました。
Anh chàng chân phương này bất ngờ phát biểu.
Từ vựng
N1ぼくとつ
mộc mạc ít nói
あのひとはぼくとつだけどしんらいできます。
あの人は朴訥だけど信頼できます。
Người đó thẳng thắn nhưng đáng tin cậy.
ぼくとつなかれがとつぜんすぴーちをしました。
朴訥な彼が突然スピーチをしました。
Anh chàng chân phương này bất ngờ phát biểu.