Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

朴訥

ぼくとつ

mộc mạc ít nói

Ví dụ

  • あのひとはぼくとつだけどしんらいできます。

    あの人は朴訥だけど信頼できます。

    Người đó thẳng thắn nhưng đáng tin cậy.

  • ぼくとつなかれがとつぜんすぴーちをしました。

    朴訥な彼が突然スピーチをしました。

    Anh chàng chân phương này bất ngờ phát biểu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng