Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

汽車

きしゃ

tàu hỏa (chạy hơi nước)

Ví dụ

  • こどものころ、きしゃにのりました。

    子どもの頃、汽車に乗りました。

    Tôi đã lên tàu hơi nước khi còn nhỏ.

  • むかしのきしゃはくろくておおきかったです。

    昔の汽車は黒くて大きかったです。

    Các tàu hơi cũ đen sạm và to lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng