Từ vựng
N4汽車
きしゃ
tàu hỏa (chạy hơi nước)
Ví dụ
こどものころ、きしゃにのりました。
子どもの頃、汽車に乗りました。
Tôi đã lên tàu hơi nước khi còn nhỏ.
むかしのきしゃはくろくておおきかったです。
昔の汽車は黒くて大きかったです。
Các tàu hơi cũ đen sạm và to lớn.
Từ vựng
N4きしゃ
tàu hỏa (chạy hơi nước)
こどものころ、きしゃにのりました。
子どもの頃、汽車に乗りました。
Tôi đã lên tàu hơi nước khi còn nhỏ.
むかしのきしゃはくろくておおきかったです。
昔の汽車は黒くて大きかったです。
Các tàu hơi cũ đen sạm và to lớn.