Từ vựng
N1汽笛
きてき
còi tàu
Ví dụ
きてきのおとがとおくからきこえます。
汽笛の音が遠くから聞こえます。
Tiếng còi tàu nghe thấy từ xa.
あさのきてきがなるとみんなめざめました。
朝の汽笛が鳴るとみんな目覚めました。
Khi còi tàu buổi sáng reo, mọi người đều thức dậy.
Từ vựng
N1きてき
còi tàu
きてきのおとがとおくからきこえます。
汽笛の音が遠くから聞こえます。
Tiếng còi tàu nghe thấy từ xa.
あさのきてきがなるとみんなめざめました。
朝の汽笛が鳴るとみんな目覚めました。
Khi còi tàu buổi sáng reo, mọi người đều thức dậy.