Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

汽笛

きてき

còi tàu

Ví dụ

  • きてきのおとがとおくからきこえます。

    汽笛の音が遠くから聞こえます。

    Tiếng còi tàu nghe thấy từ xa.

  • あさのきてきがなるとみんなめざめました。

    朝の汽笛が鳴るとみんな目覚めました。

    Khi còi tàu buổi sáng reo, mọi người đều thức dậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng