Từ vựng
N1没頭
ぼっとう
mải mê, đắm chìm vào
Ví dụ
かれはげーむにぼっとうしています。
彼はゲームに没頭しています。
Anh ấy đang chìm đắm trong trò chơi.
しごとにぼっとうしてじかんをわすれました。
仕事に没頭して時間を忘れました。
Tôi chìm đắm trong công việc và quên thời gian.
Từ vựng
N1ぼっとう
mải mê, đắm chìm vào
かれはげーむにぼっとうしています。
彼はゲームに没頭しています。
Anh ấy đang chìm đắm trong trò chơi.
しごとにぼっとうしてじかんをわすれました。
仕事に没頭して時間を忘れました。
Tôi chìm đắm trong công việc và quên thời gian.