Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

没頭

ぼっとう

mải mê, đắm chìm vào

Ví dụ

  • かれはげーむにぼっとうしています。

    彼はゲームに没頭しています。

    Anh ấy đang chìm đắm trong trò chơi.

  • しごとにぼっとうしてじかんをわすれました。

    仕事に没頭して時間を忘れました。

    Tôi chìm đắm trong công việc và quên thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng