Từ vựng
N1死没
しぼつ
tử vong, qua đời
Ví dụ
せんせいの しぼつを しらせられた。
先生の死没を知らせられた。
Tôi được thông báo về sự qua đời của thầy giáo.
かれは せんねん ぜんに しぼつしていた。
彼は千年前に死没していた。
Anh ta đã mất cách đây một nghìn năm.
Từ vựng
N1しぼつ
tử vong, qua đời
せんせいの しぼつを しらせられた。
先生の死没を知らせられた。
Tôi được thông báo về sự qua đời của thầy giáo.
かれは せんねん ぜんに しぼつしていた。
彼は千年前に死没していた。
Anh ta đã mất cách đây một nghìn năm.