Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

沢山

たくさん

nhiều

Ví dụ

  • こうえんにこどもがたくさんいます。

    公園に子供が沢山います。

    Có rất nhiều trẻ em trong công viên.

  • りんごをたくさんかいましたか。

    りんごを沢山買いましたか。

    Bạn đã mua nhiều táo không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng