Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

沢登り

さわのぼり

leo suối núi

Ví dụ

  • しゅうまつに さわのぼりを しました。

    週末に沢登りをしました。

    Tôi đã leo lên suối núi vào cuối tuần.

  • かれたちは やまの さわで さわのぼりを たのしんだ。

    彼たちは山の沢で沢登りを楽しんだ。

    Họ tận hưởng việc leo lên suối ở dòng suối núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    沢登り — leo suối núi · Kimuchi Nihongo