Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

災い

わざわい

tai ương, tai họa

Ví dụ

  • かれは おおきなわざわいに あいました。

    彼は大きな災いに遭いました。

    Anh ta đã gặp phải một tai nạn lớn.

  • あたらしい せんせいが がっこうに きたことは わざわいではありません。

    新しい先生が学校に来たことは災いではありません。

    Một giáo viên mới đến trường không phải là một tai họa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng