Từ vựng
N1災い
わざわい
tai ương, tai họa
Ví dụ
かれは おおきなわざわいに あいました。
彼は大きな災いに遭いました。
Anh ta đã gặp phải một tai nạn lớn.
あたらしい せんせいが がっこうに きたことは わざわいではありません。
新しい先生が学校に来たことは災いではありません。
Một giáo viên mới đến trường không phải là một tai họa.
Từ vựng
N1わざわい
tai ương, tai họa
かれは おおきなわざわいに あいました。
彼は大きな災いに遭いました。
Anh ta đã gặp phải một tai nạn lớn.
あたらしい せんせいが がっこうに きたことは わざわいではありません。
新しい先生が学校に来たことは災いではありません。
Một giáo viên mới đến trường không phải là một tai họa.