Từ vựng
N2狂う
くるう
phát điên; trục trặc, sai lệch
Ví dụ
かれの あたまは くるってきました。
彼の頭は狂ってきました。
Tâm trí anh ta bắt đầu bị cuồng.
きかいが くるうと、どうしたらいいですか。
機械が狂うと、どうしたらいいですか。
Tôi nên làm gì nếu máy hỏng?
Từ vựng
N2くるう
phát điên; trục trặc, sai lệch
かれの あたまは くるってきました。
彼の頭は狂ってきました。
Tâm trí anh ta bắt đầu bị cuồng.
きかいが くるうと、どうしたらいいですか。
機械が狂うと、どうしたらいいですか。
Tôi nên làm gì nếu máy hỏng?