Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

熱狂

ねっきょう

cuồng nhiệt, cuồng si

Ví dụ

  • ふぁんは ねっきょうで かったのです。

    ファンは熱狂で勝ったのです。

    Các fan đã chiến thắng nhờ sự cuồng nhiệt của họ.

  • そのこんさーとの ねっきょうは すごかった。

    そのコンサートの熱狂は凄かった。

    Sự cuồng nhiệt tại buổi hòa nhạc đó thật đáng kinh ngạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng