Từ vựng
N1熱狂
ねっきょう
cuồng nhiệt, cuồng si
Ví dụ
ふぁんは ねっきょうで かったのです。
ファンは熱狂で勝ったのです。
Các fan đã chiến thắng nhờ sự cuồng nhiệt của họ.
そのこんさーとの ねっきょうは すごかった。
そのコンサートの熱狂は凄かった。
Sự cuồng nhiệt tại buổi hòa nhạc đó thật đáng kinh ngạc.
Từ vựng
N1ねっきょう
cuồng nhiệt, cuồng si
ふぁんは ねっきょうで かったのです。
ファンは熱狂で勝ったのです。
Các fan đã chiến thắng nhờ sự cuồng nhiệt của họ.
そのこんさーとの ねっきょうは すごかった。
そのコンサートの熱狂は凄かった。
Sự cuồng nhiệt tại buổi hòa nhạc đó thật đáng kinh ngạc.