Từ vựng
N1秀でる
ひいでる
vượt trội, xuất chúng
Ví dụ
かのじょは がくせい の なか で ひいでています。
彼女は学生の中で秀でています。
Cô ấy nổi bật trong số các học sinh.
ぶんがくの ぶんやに ひいでた ほんかが います。
文学の分野に秀でた本家がいます。
Có một bậc thầy xuất sắc trong lĩnh vực văn học.
Từ vựng
N1ひいでる
vượt trội, xuất chúng
かのじょは がくせい の なか で ひいでています。
彼女は学生の中で秀でています。
Cô ấy nổi bật trong số các học sinh.
ぶんがくの ぶんやに ひいでた ほんかが います。
文学の分野に秀でた本家がいます。
Có một bậc thầy xuất sắc trong lĩnh vực văn học.