Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

秀でる

ひいでる

vượt trội, xuất chúng

Ví dụ

  • かのじょは がくせい の なか で ひいでています。

    彼女は学生の中で秀でています。

    Cô ấy nổi bật trong số các học sinh.

  • ぶんがくの ぶんやに ひいでた ほんかが います。

    文学の分野に秀でた本家がいます。

    Có một bậc thầy xuất sắc trong lĩnh vực văn học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng