Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肖像

しょうぞう

chân dung

Ví dụ

  • そのおとこのしょうぞうがびじゅつかんにかざられている。

    その男の肖像が美術館に飾られている。

    肖像của người đó được trưng bày trong bảo tàng nghệ thuật.

  • かのじょのしょうぞうはあねそっくりです。

    彼女の肖像は姉そっくりです。

    Gương mặt của cô ấy giống hệt như chị gái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng