Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不肖

ふしょう

bất tài; kẻ hèn này

Ví dụ

  • ふしょうながら、ごしょうかいさせていただきます。

    不肖ながら、ご紹介させていただきます。

    Mặc dù bất xứng, tôi xin giới thiệu bản thân.

  • ふしょうなむすこでおやをしつぼうさせました。

    不肖な息子で親を失望させました。

    Tôi là một con trai bất xứng và đã làm bố mẹ thất vọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng