Từ vựng
N1不肖
ふしょう
bất tài; kẻ hèn này
Ví dụ
ふしょうながら、ごしょうかいさせていただきます。
不肖ながら、ご紹介させていただきます。
Mặc dù bất xứng, tôi xin giới thiệu bản thân.
ふしょうなむすこでおやをしつぼうさせました。
不肖な息子で親を失望させました。
Tôi là một con trai bất xứng và đã làm bố mẹ thất vọng.
Từ vựng
N1ふしょう
bất tài; kẻ hèn này
ふしょうながら、ごしょうかいさせていただきます。
不肖ながら、ご紹介させていただきます。
Mặc dù bất xứng, tôi xin giới thiệu bản thân.
ふしょうなむすこでおやをしつぼうさせました。
不肖な息子で親を失望させました。
Tôi là một con trai bất xứng và đã làm bố mẹ thất vọng.