Từ vựng
N1肝心
かんじん
quan trọng, cốt yếu
Ví dụ
かんじんなのはあいてをそんちょうすることです。
肝心なのは相手を尊重することです。
Điều quan trọng nhất là tôn trọng người kia.
かんじんなぶぶんをせつめいしてください。
肝心な部分を説明してください。
Vui lòng giải thích phần quan trọng.
Từ vựng
N1かんじん
quan trọng, cốt yếu
かんじんなのはあいてをそんちょうすることです。
肝心なのは相手を尊重することです。
Điều quan trọng nhất là tôn trọng người kia.
かんじんなぶぶんをせつめいしてください。
肝心な部分を説明してください。
Vui lòng giải thích phần quan trọng.