Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

芳しい

かんばしい

thơm ngát; tốt đẹp

Ví dụ

  • けいえいじょうきょうはかんばしくない。

    経営状況は芳しくない。

    Tình hình kinh doanh không thuận lợi.

  • あのみせのひょうばんはあまりかんばしくありません。

    あの店の評判はあまり芳しくありません。

    Danh tiếng của cửa hàng đó không tốt lắm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng