Từ vựng
N1芹
せり
rau cần
Ví dụ
おぞうににせりをいれます。
お雑煮に芹を入れます。
Tôi thêm rau mùi Nhật Bản vào súp zoni.
はるにとったせりはかおりがよい。
春に採った芹は香りが良い。
Rau mùi Nhật Bản thu hoạch vào mùa xuân có mùi thơm dễ chịu.
Từ vựng
N1せり
rau cần
おぞうににせりをいれます。
お雑煮に芹を入れます。
Tôi thêm rau mùi Nhật Bản vào súp zoni.
はるにとったせりはかおりがよい。
春に採った芹は香りが良い。
Rau mùi Nhật Bản thu hoạch vào mùa xuân có mùi thơm dễ chịu.