Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

辰年

たつどし

năm Thìn

Ví dụ

  • このひとはたつどしうまれなので、じゅうにしではりゅうです。

    この人は辰年生まれなので、十二支では龍です。

    Người này được sinh ra vào năm Thìn, vậy nên trong thập nhị chi thì là Rồng.

  • たつどしのひとは、しゃちょうやしどうしゃになることがおおいといわれています。

    辰年の人は、社長や指導者になることが多いと言われています。

    Những người sinh năm Thìn được cho là thường trở thành giám đốc hoặc lãnh đạo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng