Từ vựng
N1辰年
たつどし
năm Thìn
Ví dụ
このひとはたつどしうまれなので、じゅうにしではりゅうです。
この人は辰年生まれなので、十二支では龍です。
Người này được sinh ra vào năm Thìn, vậy nên trong thập nhị chi thì là Rồng.
たつどしのひとは、しゃちょうやしどうしゃになることがおおいといわれています。
辰年の人は、社長や指導者になることが多いと言われています。
Những người sinh năm Thìn được cho là thường trở thành giám đốc hoặc lãnh đạo.