Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

辰巳

たつみ

hướng đông nam (cách gọi cũ)

Ví dụ

  • たつみのほうがくにたいようがのぼります。

    辰巳の方角に太陽が昇ります。

    Mặt trời mọc lên từ hướng đông nam.

  • ふるいちずでは、たつみがめじるしとしてつかわれました。

    古い地図では、辰巳が目印として使われました。

    Trong các bản đồ cổ, hướng đông nam được sử dụng làm điểm tham chiếu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng