Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

那辺

なへん

nơi đâu, chỗ nào

Ví dụ

  • としょかんはなへんにありますか?

    図書館は那辺にありますか?

    Thư viện ở đâu?

  • そのあたらしいレストランは、なへんのしゅうへんでみつけられます。

    その新しいレストランは、那辺の周辺で見つけられます。

    Nhà hàng mới đó có thể được tìm thấy ở vùng lân cận đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng