Từ vựng
N1那辺
なへん
nơi đâu, chỗ nào
Ví dụ
としょかんはなへんにありますか?
図書館は那辺にありますか?
Thư viện ở đâu?
そのあたらしいレストランは、なへんのしゅうへんでみつけられます。
その新しいレストランは、那辺の周辺で見つけられます。
Nhà hàng mới đó có thể được tìm thấy ở vùng lân cận đó.
Từ vựng
N1なへん
nơi đâu, chỗ nào
としょかんはなへんにありますか?
図書館は那辺にありますか?
Thư viện ở đâu?
そのあたらしいレストランは、なへんのしゅうへんでみつけられます。
その新しいレストランは、那辺の周辺で見つけられます。
Nhà hàng mới đó có thể được tìm thấy ở vùng lân cận đó.