Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

邦人

ほうじん

kiều dân Nhật

Ví dụ

  • かいがいではたらくほうじんがふえています。

    海外で働く邦人が増えています。

    Số lượng công dân Nhật Bản làm việc ở nước ngoài đang tăng lên.

  • そのくにのほうじんえんじょセンターは、こまったときにたよれます。

    その国の邦人援助センターは、困った時に頼れます。

    Trung tâm hỗ trợ công dân Nhật Bản ở đất nước đó rất đáng tin cậy khi cần giúp đỡ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    邦人 — kiều dân Nhật · Kimuchi Nihongo