Từ vựng
N1享受
きょうじゅ
hưởng thụ, thụ hưởng
Ví dụ
まいにち、しぜんのなかでじかんをきょうじゅしています。
毎日、自然の中で時間を享受しています。
Mỗi ngày, tôi tận hưởng thời gian trong thiên nhiên.
よいきょういくをきょうじゅするけんりは、だれにでもあります。
良い教育を享受する権利は、誰にでもあります。
Mọi người đều có quyền được tận hưởng giáo dục tốt.