Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

享受

きょうじゅ

hưởng thụ, thụ hưởng

Ví dụ

  • まいにち、しぜんのなかでじかんをきょうじゅしています。

    毎日、自然の中で時間を享受しています。

    Mỗi ngày, tôi tận hưởng thời gian trong thiên nhiên.

  • よいきょういくをきょうじゅするけんりは、だれにでもあります。

    良い教育を享受する権利は、誰にでもあります。

    Mọi người đều có quyền được tận hưởng giáo dục tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    享受 — hưởng thụ, thụ hưởng · Kimuchi Nihongo