Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

享楽

きょうらく

hưởng lạc

Ví dụ

  • かれはきょうらくてきなせいかつをのぞんでいます。

    彼は享楽的な生活を望んでいます。

    Anh ấy mong muốn một cuộc sống đầy vui thú và thoải mái.

  • むかしのおうさまは、きょうらくにふけっていたそうです。

    昔の王様は、享楽にふけっていたそうです。

    Người ta nói rằng vua cổ đại đã chìm đắm trong những điều vui thú.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng