Từ vựng
N1享楽
きょうらく
hưởng lạc
Ví dụ
かれはきょうらくてきなせいかつをのぞんでいます。
彼は享楽的な生活を望んでいます。
Anh ấy mong muốn một cuộc sống đầy vui thú và thoải mái.
むかしのおうさまは、きょうらくにふけっていたそうです。
昔の王様は、享楽にふけっていたそうです。
Người ta nói rằng vua cổ đại đã chìm đắm trong những điều vui thú.