Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

佳境

かきょう

đoạn cao trào, phần hấp dẫn nhất

Ví dụ

  • えいがはだいさんまくでかきょうにはいり、かんきゃくはいきもつかせません。

    映画は第三幕で佳境に入り、観客は息もつかせません。

    Bộ phim đạt đỉnh cao vào vị trí thứ ba, khiến khán giả không thở được.

  • しょうせつがかきょうをむかえると、つついっきよみしてしまいます。

    小説が佳境を迎えると、つい一気読みしてしまいます。

    Khi tiểu thuyết đạt phần hấp dẫn nhất, tôi không thể không đọc hết một lúc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng