Từ vựng
N1佳境
かきょう
đoạn cao trào, phần hấp dẫn nhất
Ví dụ
えいがはだいさんまくでかきょうにはいり、かんきゃくはいきもつかせません。
映画は第三幕で佳境に入り、観客は息もつかせません。
Bộ phim đạt đỉnh cao vào vị trí thứ ba, khiến khán giả không thở được.
しょうせつがかきょうをむかえると、つついっきよみしてしまいます。
小説が佳境を迎えると、つい一気読みしてしまいます。
Khi tiểu thuyết đạt phần hấp dẫn nhất, tôi không thể không đọc hết một lúc.