Từ vựng
N1絶佳
ぜっか
tuyệt đẹp (cảnh sắc)
Ví dụ
このさんちょうからのながめはぜっかで、おもわずいきをのみました。
この山頂からの眺めは絶佳で、思わず息をのみました。
Cảnh nhìn từ đỉnh núi này thật tuyệt vời, khiến tôi bất ngờ.
きょうとのじいんのていえんはぜっかなけしきとしてしられています。
京都の寺院の庭園は絶佳な景色として知られています。
Các vườn chùa ở Kyoto nổi tiếng vì cảnh quan tuyệt đẹp của chúng.