Từ vựng
N1併せる
あわせる
kết hợp, gộp lại
Ví dụ
ふたつのでーたをあわせると、よりせいかくなけっかがえられます。
二つのデータを併せると、より正確な結果が得られます。
Bằng cách kết hợp hai bộ dữ liệu, chúng ta có được kết quả chính xác hơn.
しごととしゅみをあわせてたのしむことがたいせつです。
仕事と趣味を併せて楽しむことが大切です。
Điều quan trọng là thích thú cả công việc lẫn sở thích.