Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

併せる

あわせる

kết hợp, gộp lại

Ví dụ

  • ふたつのでーたをあわせると、よりせいかくなけっかがえられます。

    二つのデータを併せると、より正確な結果が得られます。

    Bằng cách kết hợp hai bộ dữ liệu, chúng ta có được kết quả chính xác hơn.

  • しごととしゅみをあわせてたのしむことがたいせつです。

    仕事と趣味を併せて楽しむことが大切です。

    Điều quan trọng là thích thú cả công việc lẫn sở thích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng