Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

併用

へいよう

dùng kết hợp

Ví dụ

  • このあぷりけーしょんはほかのそふととへいようできます。

    このアプリケーションは他のソフトと併用できます。

    Ứng dụng này có thể được sử dụng cùng với phần mềm khác.

  • いしはふくすうのちりょうほうをへいようすることがあります。

    医師は複数の治療法を併用することがあります。

    Các bác sĩ đôi khi kết hợp sử dụng nhiều phương pháp điều trị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng