Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

抵当

ていとう

thế chấp; vật cầm cố

Ví dụ

  • ぎんこうはこのとちをていとうにゆうしすることにどういした。

    銀行はこの土地を抵当に融資することに同意した。

    Ngân hàng đồng ý cho vay bằng cách sử dụng đất này làm tài sản đảm bảo.

  • じゅうたくろーんでは、いえがていとうにはいります。

    住宅ローンでは、家が抵当に入ります。

    Với khoản vay mua nhà, ngôi nhà trở thành tài sản đảm bảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    抵当 — thế chấp; vật cầm cố · Kimuchi Nihongo