Từ vựng
N1抵当
ていとう
thế chấp; vật cầm cố
Ví dụ
ぎんこうはこのとちをていとうにゆうしすることにどういした。
銀行はこの土地を抵当に融資することに同意した。
Ngân hàng đồng ý cho vay bằng cách sử dụng đất này làm tài sản đảm bảo.
じゅうたくろーんでは、いえがていとうにはいります。
住宅ローンでは、家が抵当に入ります。
Với khoản vay mua nhà, ngôi nhà trở thành tài sản đảm bảo.