Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

大抵

たいてい

phần lớn; thường thì

Ví dụ

  • まいにち、たいていのひとはちょうしょくをたべます。

    毎日、大抵の人は朝食を食べます。

    Hầu hết mọi người ăn sáng hàng ngày.

  • しけんのけっかはたいてい、いっしゅうかんごにはっぴょうされます。

    試験の結果は大抵、一週間後に発表されます。

    Kết quả bài thi thường được công bố một tuần sau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    大抵 — phần lớn; thường thì · Kimuchi Nihongo