Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

抹消

まっしょう

sự xóa bỏ; hủy đăng ký

Ví dụ

  • じゅうしょがまっしょうされたので、ゆうびんがとどきません。

    住所が抹消されたので、郵便が届きません。

    Vì địa chỉ bị xóa nên thư không đến.

  • きろくからなまえをまっしょうしてください。

    記録から名前を抹消してください。

    Vui lòng xóa tên khỏi hồ sơ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng