Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一抹

いちまつ

một chút; thoáng chút

Ví dụ

  • かれのことばには、いちまつのかなしさがありました。

    彼の言葉には、一抹の悲しさがありました。

    Lời nói của anh ấy mang theo một chút buồn bã.

  • せいこうへのいちまつのふあんがあります。

    成功への一抹の不安があります。

    Tôi có một chút lo ngại về sự thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng