Từ vựng
N1抽選
ちゅうせん
rút thăm; xổ số
Ví dụ
ろっかーをもらうために、ちゅうせんにさんかしました。
ロッカーをもらうために、抽選に参加しました。
Tôi tham gia xổ số để có được một tủ khóa.
あした、ちゅうせんでとうせんしゃがはっぴょうされます。
明日、抽選で当選者が発表されます。
Ngày mai, người trúng thăm sẽ được công bố.
Từ vựng
N1ちゅうせん
rút thăm; xổ số
ろっかーをもらうために、ちゅうせんにさんかしました。
ロッカーをもらうために、抽選に参加しました。
Tôi tham gia xổ số để có được một tủ khóa.
あした、ちゅうせんでとうせんしゃがはっぴょうされます。
明日、抽選で当選者が発表されます。
Ngày mai, người trúng thăm sẽ được công bố.