Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

拍手

はくしゅ

vỗ tay

Ví dụ

  • すばらしいえんぎだったので、きょうしつぜんたいがはくしゅをしました。

    素晴らしい演技だったので、教室全体が拍手をしました。

    Buổi biểu diễn rất tuyệt vời nên cả lớp vỗ tay.

  • こんさーとがおわり、おおきなはくしゅがおきました。

    コンサートが終わり、大きな拍手が起きました。

    Buổi hòa nhạc kết thúc với tiếng vỗ tay lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng