Từ vựng
N1拍子
ひょうし
nhịp; phách; lúc
Ví dụ
このおとは、へんなひょうしです。
この音は、変な拍子です。
Âm thanh này có nhịp điệu lạ.
そのひょうしに、かれはたおれました。
その拍子に、彼は倒れました。
Lúc đó, anh ấy ngã xuống.
Từ vựng
N1ひょうし
nhịp; phách; lúc
このおとは、へんなひょうしです。
この音は、変な拍子です。
Âm thanh này có nhịp điệu lạ.
そのひょうしに、かれはたおれました。
その拍子に、彼は倒れました。
Lúc đó, anh ấy ngã xuống.