Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

拍子

ひょうし

nhịp; phách; lúc

Ví dụ

  • このおとは、へんなひょうしです。

    この音は、変な拍子です。

    Âm thanh này có nhịp điệu lạ.

  • そのひょうしに、かれはたおれました。

    その拍子に、彼は倒れました。

    Lúc đó, anh ấy ngã xuống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng