Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

誘拐

ゆうかい

bắt cóc

Ví dụ

  • そのこどものゆうかいじけんは、いまだにかいめいされていません。

    その子どもの誘拐事件は、今だに解明されていません。

    Vụ bắt cóc trẻ em đó vẫn chưa được giải quyết.

  • ゆうかいされたしょうじょは、ぶじにもどりました。

    誘拐された少女は、無事に戻りました。

    Cô gái bị bắt cóc đã an toàn trở về.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    誘拐 — bắt cóc · Kimuchi Nihongo