Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

拐帯

かいたい

ôm tiền bỏ trốn

Ví dụ

  • かいしゃのきんをもちさって、かいたいしたひとがつかまりました。

    会社の金を持ち去って、拐帯した人が捕まりました。

    Người đã lẻn mất tiền công ty bị bắt.

  • かれはかいたいのつみでたいほされました。

    彼は拐帯の罪で逮捕されました。

    Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng