Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

干拓

かんたく

quai đê lấn biển

Ví dụ

  • おおらんだでは、かんたくによって、たくさんのたいおちがつくられました。

    オランダでは、干拓によって、たくさんの大地が作られました。

    Ở Hà Lan, nhiều đất được tạo ra thông qua việc cải tạo đất.

  • えどじだい、かくちでかんたくがすすみました。

    江戸時代、各地で干拓が進みました。

    Trong thời kỳ Edo, việc cải tạo đất tiến hành ở nhiều nơi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng