Từ vựng
N2拘わらず
かかわらず
bất kể; mặc dù
Ví dụ
てんきにかかわらず、あしたもしあいがあります。
天気に拘わらず、明日も試合があります。
Bất kể thời tiết, ngày mai sẽ có trận đấu nữa.
ねんれいにかかわらず、だれでもさんかできます。
年齢に拘わらず、誰でも参加できます。
Ai cũng có thể tham gia bất kể tuổi tác.
Từ vựng
N2かかわらず
bất kể; mặc dù
てんきにかかわらず、あしたもしあいがあります。
天気に拘わらず、明日も試合があります。
Bất kể thời tiết, ngày mai sẽ có trận đấu nữa.
ねんれいにかかわらず、だれでもさんかできます。
年齢に拘わらず、誰でも参加できます。
Ai cũng có thể tham gia bất kể tuổi tác.