Từ vựng
N1拙い
つたない
vụng về; kém cỏi
Ví dụ
わたしのえはつたないです。
私の絵は拙いです。
Bức vẽ của tôi rất tệ.
かれのせつめいはつたないが、きもちはつたわった。
彼の説明は拙いが、気持ちは伝わった。
Lời giải thích của anh ấy khập khiễng, nhưng cảm xúc của anh ấy được truyền tải.
Từ vựng
N1つたない
vụng về; kém cỏi
わたしのえはつたないです。
私の絵は拙いです。
Bức vẽ của tôi rất tệ.
かれのせつめいはつたないが、きもちはつたわった。
彼の説明は拙いが、気持ちは伝わった。
Lời giải thích của anh ấy khập khiễng, nhưng cảm xúc của anh ấy được truyền tải.