Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

根拠

こんきょ

căn cứ; cơ sở

Ví dụ

  • そのいけんにこんきょがありません。

    その意見に根拠がありません。

    Ý kiến đó không có cơ sở.

  • しょうこをこんきょにはんだんしましょう。

    証拠を根拠に判断しましょう。

    Hãy đưa ra quyết định dựa trên bằng chứng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng