Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

拠る

よる

dựa vào; căn cứ vào

Ví dụ

  • このけつろんはちょうさによっています。

    この結論は調査に拠っています。

    Kết luận này dựa trên cuộc khảo sát.

  • ほうりつによると、かれはむざいです。

    法律に拠ると、彼は無罪です。

    Theo luật, anh ta là vô tội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng