Từ vựng
N1拠る
よる
dựa vào; căn cứ vào
Ví dụ
このけつろんはちょうさによっています。
この結論は調査に拠っています。
Kết luận này dựa trên cuộc khảo sát.
ほうりつによると、かれはむざいです。
法律に拠ると、彼は無罪です。
Theo luật, anh ta là vô tội.
Từ vựng
N1よる
dựa vào; căn cứ vào
このけつろんはちょうさによっています。
この結論は調査に拠っています。
Kết luận này dựa trên cuộc khảo sát.
ほうりつによると、かれはむざいです。
法律に拠ると、彼は無罪です。
Theo luật, anh ta là vô tội.