Từ vựng
N1於ける
おける
ở; trong; đối với
Ví dụ
がっこうにおけるきょういくはたいせつです。
学校に於ける教育は大切です。
Giáo dục tại trường học là điều quan trọng.
びじねすにおけるせいこうのかぎはなにか。
ビジネスに於ける成功の鍵は何か。
Chìa khóa thành công trong kinh doanh là gì?
Từ vựng
N1おける
ở; trong; đối với
がっこうにおけるきょういくはたいせつです。
学校に於ける教育は大切です。
Giáo dục tại trường học là điều quan trọng.
びじねすにおけるせいこうのかぎはなにか。
ビジネスに於ける成功の鍵は何か。
Chìa khóa thành công trong kinh doanh là gì?