Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

於ける

おける

ở; trong; đối với

Ví dụ

  • がっこうにおけるきょういくはたいせつです。

    学校に於ける教育は大切です。

    Giáo dục tại trường học là điều quan trọng.

  • びじねすにおけるせいこうのかぎはなにか。

    ビジネスに於ける成功の鍵は何か。

    Chìa khóa thành công trong kinh doanh là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    於ける — ở; trong; đối với · Kimuchi Nihongo