Từ vựng
N1昂奮
こうふん
sự kích động
Ví dụ
せんしゅたちのこうふんはさめやらぬようだ。
選手たちの昂奮は冷めやらぬようだ。
Sự hôm nay của các vận động viên vẫn chưa nguôi.
こどもたちはえんそくのこうふんでねむれない。
子どもたちは遠足の昂奮で眠れない。
Trẻ em quá phấn khích về chuyến đi ngoài trời không thể ngủ.
Từ vựng
N1こうふん
sự kích động
せんしゅたちのこうふんはさめやらぬようだ。
選手たちの昂奮は冷めやらぬようだ。
Sự hôm nay của các vận động viên vẫn chưa nguôi.
こどもたちはえんそくのこうふんでねむれない。
子どもたちは遠足の昂奮で眠れない。
Trẻ em quá phấn khích về chuyến đi ngoài trời không thể ngủ.