Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

昂奮

こうふん

sự kích động

Ví dụ

  • せんしゅたちのこうふんはさめやらぬようだ。

    選手たちの昂奮は冷めやらぬようだ。

    Sự hôm nay của các vận động viên vẫn chưa nguôi.

  • こどもたちはえんそくのこうふんでねむれない。

    子どもたちは遠足の昂奮で眠れない。

    Trẻ em quá phấn khích về chuyến đi ngoài trời không thể ngủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng