Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

昂ぶる

たかぶる

phấn khích; kích động

Ví dụ

  • かれはしょうりでたかぶっている。

    彼は勝利で昂ぶっている。

    Anh ấy phấn khích vì chiến thắng.

  • しあいのあと、せんしゅたちはこうふんにたかぶっていた。

    試合の後、選手たちは興奮に昂ぶっていた。

    Sau trận đấu, các vận động viên rất phấn khích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng