Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

昆布

こんぶ

tảo bẹ; rong biển kombu

Ví dụ

  • すしやはおいしいこんぶをつかっている。

    寿司屋は美味しい昆布を使っている。

    Nhà hàng sushi sử dụng rong biển kombu thơm ngon.

  • こんぶだしはわしょくにかかせない。

    昆布出汁は和食に欠かせない。

    Nước dùng từ rong biển là không thể thiếu trong ẩm thực Nhật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng