Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

繁昌

はんじょう

thịnh vượng; phát đạt

Ví dụ

  • このみせは、ずっとはんじょうしている。

    この店は、ずっと繁昌している。

    Cửa hàng này luôn phát triển.

  • あたらしいしょうひんのおかげでじぎょうがはんじょうした。

    新しい商品のおかげで事業が繁昌した。

    Nhờ có sản phẩm mới, kinh doanh đã phát triển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng