Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

朋友

ほうゆう

bằng hữu; bạn bè

Ví dụ

  • かれはわたしのほうゆうとしてながねんささえてくれた。

    彼は私の朋友として長年支えてくれた。

    Anh ấy đã hỗ trợ tôi như một người bạn thân suốt nhiều năm.

  • ほうゆうたちといっしょにりょこうにいきます。

    朋友たちと一緒に旅行に行きます。

    Tôi sẽ đi du lịch cùng với những người bạn của tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng