Từ vựng
N1朋輩
ほうばい
đồng nghiệp; bạn cùng lứa
Ví dụ
かいしゃのほうばいたちとのみかいをした。
会社の朋輩たちと飲み会をした。
Tôi đã tổ chức một buổi uống rượu với các đồng nghiệp từ công ty.
ほうばいのいけんはひじょうにさんこうになった。
朋輩の意見は非常に参考になった。
Ý kiến của đồng nghiệp tôi rất hữu ích.
Từ vựng
N1ほうばい
đồng nghiệp; bạn cùng lứa
かいしゃのほうばいたちとのみかいをした。
会社の朋輩たちと飲み会をした。
Tôi đã tổ chức một buổi uống rượu với các đồng nghiệp từ công ty.
ほうばいのいけんはひじょうにさんこうになった。
朋輩の意見は非常に参考になった。
Ý kiến của đồng nghiệp tôi rất hữu ích.