Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

松林

まつばやし

rừng thông

Ví dụ

  • まつばやしのなかでしずかにめいそうした。

    松林の中で静かに瞑想した。

    Tôi đã thiền định yên tĩnh trong khu rừng thông.

  • このまつばやしはかんこうちとしてゆうめいだ。

    この松林は観光地として有名だ。

    Khu rừng thông này nổi tiếng như một điểm du lịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng