Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

松竹梅

しょうちくばい

tùng trúc mai; ba hạng

Ví dụ

  • このりょうりてんはしょうちくばいのみつのこーすがある。

    この料理店は松竹梅の三つのコースがある。

    Nhà hàng này có ba loại khóa học: cơ bản, tiêu chuẩn và cao cấp.

  • しょうちくばいのしょうちょうはにほんぶんかにふかいいみがある。

    松竹梅の象徴は日本文化に深い意味がある。

    Tính biểu tượng của thông, tre và mơ có ý nghĩa sâu sắc trong văn hóa Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng