Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

中枢

ちゅうすう

trung tâm; trung khu

Ví dụ

  • のうはからだのちゅうすうです。

    脳は体の中枢です。

    Não là trung tâm của cơ thể.

  • このかいしゃはぎょうかいのちゅうすうてきなそんざいだ。

    この会社は業界の中枢的な存在だ。

    Công ty này là một người chơi chủ chốt trong ngành.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng